HINO BÌNH DƯƠNG: ☎ 090 393 1268 ✅ - CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VĨNH THỊNH - Địa chỉ: 55/5 Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương - Fax: 0274 363 0336 - MST: 3702366949 ✅

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

8.5 TẤN: FG8JP7A (THÙNG 7.2M)
1.273.000.000 đ
Số loại: FG8JP7A
Tình trạng: MỚI 100%
Động cơ: J08E-WE: 7.684 cc
Tải trọng: 8.450 Kg
Tổng trọng tải: 15.500 Kg
Kích thước trong xe: 7.200 x 2.350 x 730/2.150 mm
Lốp xe: 11.00R20 /11.00R20
Tiêu hao nhiên liệu: 18L/100Km
Bảo hành: 3 NĂM
Trang bị: MÁY LẠNH DENSO NHẬT BẢN
Liên hệ
HOTINE: 0903931268 Để được tư vấn
Mô tả sản phẩm

Xe tải Hino FG đang là dòng xe được khách hàng chọn lựa hàng đầu trong phân khúc xe tải hạng trung hiện nay trên thị trường Việt Nam. Tương tự như các dòng xe 8 tấn thì xe tải Hino FG8JP7A 8T5 thùng bạt cũng được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, toàn bộ linh kiện được nhập khẩu từ Nhật Bản 100%. Nhà máy Hino Việt Nam mới cho ra mắt tại thị trường dòng xe tải Hino FG mang động cơ Euro4 - động cơ mới hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiếm nhiên liệu lại thân thiện với môi trường.

Thông số kỹ thuật

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

6855

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3690

kG

- Cầu sau :

3165

kG

Tải trọng cho phép chở :

8450

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

15500

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

9450 x 2500 x 3550

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

7200 x 2350 x 730/2150

mm

Khoảng cách trục :

5530

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1835

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WE

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

191 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

Quy cách đóng thùng
Kết cấu STT Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư
tiêu chuẩn
Sàn thùng 1 Đà dọc Thép U140 5mm (U Đúc)
2 Đà ngang Thép U100 4mm (U Đúc)
3 Biên thùng/ khung sàn Thép chấn 3mm
4 Sàn Thép phẳng 3mm
Mặt trước thùng 5 Trụ đầu U100 4mm (U Đúc)
6 Khung xương vách trước Thép hộp 40x40 1,4mm
7 Vách ngoài (Không)
8 Vách trong Thép 1,2mm
Hông thùng 9 Trụ giữa U120 4mm (U Đúc)
10 Khung bao bửng Thép hộp 40x80 1,4mm
11 Khung xương bửng Thép hộp 25x25 1,2mm
12 Vách ngoài bửng Inox 430 chấn sóng 0,5mm
13 Vách trong bửng Tole kẻm phẳng 0,5mm 
14 Thanh móc bạt Inox 430 phi 16
15 Khoá tôm Thép
16 Bản lề Thép
17 Khung rào trên bửng/ khung chuồng heo/Khung cắm kèo Thép hộp 40x40 1,4mm
18 Kèo  Kẻm phi 27
Mặt sau thùng 19 Trụ sau Thép U100 4mm (U Đúc)
20 Khung vỉ trên bửng sau Thép hộp 20x40 1,4mm
21 Viền sau/Lam đèn Thép chấn 3mm
22 Bạt Hộp/5mãnh
Chi tiết phụ 23 Vè chắn bùn Inox 430 1,4mm
24 Thanh/ pát liên kết vè thùng Phi 27/Inox chấn
25 Cản hông Thép hộp 30x60 dày 1,4mm
26 Cản sau Thép U80-100
27 Đệm lót sát xi và đà dọc Cao su
28 Lớp đệm giữa 2 vách Xốp 30cm
29 Đèn hông thùng 6 cái 100.000.000 VNĐ
Sản phẩm tương tự

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG
Mon - Sat: 9:00 - 18:00 Sunday CLOSED