HINO BÌNH DƯƠNG

Công ty Cổ phần Ô tô Vĩnh Thịnh

XE TẢI HINO (2 CẦU) 15 TẤN FM8JW7A THÙNG MUI BẠT 9,4M
1.720.000.000 đ
Số loại: FM8JW7A
Tình trạng: MỚI 100%
Động cơ: J08E-WD: 7.684 cc
Tải trọng: 14.000 Kg
Tổng trọng tải: 24.000 Kg
Kích thước thùng xe: 9.360 x 2.350 x 735/2.150 mm
Lốp xe: 11.00R20 /11.00R20
Tiêu hao nhiên liệu: 15L/100Km
Bảo hành: 7 NĂM
Trang bị: MÁY LẠNH DENSO NHẬT BẢN
Liên hệ
HOTINE: 0903931268 Để được tư vấn
Mô tả sản phẩm

Hino đang là một trong những thương hiệu nổi tiếng uy tín bậc nhất hiện nay trong thị trường xe tải nói riêng và ngành vận tải nói chung. Chưa bao giờ Hino khiến cho người tiêu dùng thất vọng vì các sản phẩm xe tải của mình. Mỗi chiếc xe ra đời đều được nhà máy nghiên cứu kỹ lưỡng, cải tiến và hoàn thiện không ngừng để đảm bảo xe đạt chất lượng cao, mang lại hiệu quả tối ưu cho người sử dụng. Hiểu được nhu cầu chuyên chở hàng hóa của quý khách hàng mà Hino cho ra đời dòng xe tải Hino 14T5 thùng bạt - FM8JW7A, được sự đón nhận nồng nhiệt của mọi người từ khi mới ra mắt. Vì sao xe lại được ưa thích và tin dùng đến như vậy?

  • Là dòng xe thuộc hãng xe Hino nổi tiếng đến từ Nhật Bản với công nghệ sản xuất tiên tiến
  • Giá xe tải Hino vô cùng hợp lý cho một chất lượng hoàn hảo
  • Vận hành ổn định, mượt mà trên tất cả các địa hình đường đi
  • Kiểu dáng mạnh mẽ, cứng cáp
  • Nội thất đơn giản nhưng vẫn mang đẳng cấp tinh tế, sang trọng
  • Bảo hành chính hãng 36 tháng hoặc 100.000 km

Bạn muốn tìm cho mình một chiếc xe hoàn hảo đến từng chi tiết thì đây chính là chiếc xe bạn đang mong chờ đấy. Còn ngần ngại gì mà không kéo xuống ngay bài viết dưới đây để khám phá thêm thật nhiều thông tin hữu ích về xe nhé.

Thông số kỹ thuật

Thông số chung

Trọng lượng bản thân: 9355 kg

Phân bố : - Cầu trước: 3775 kg

                - Cầu sau: 5580 kg

Tải trọng cho phép chở: 14000 kg

Số người cho phép chở: 3 người

Trọng lượng toàn bộ: 24000 kg

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao: 11645 x 2500 x 3600 mm

Kích thước lòng thùng hàng: 9400 x 2350 x 780/2150 mm

Khoảng cách trục: mm

Vết bánh xe trước / sau: 2050/1855 mm

Số trục: 3

Công thức bánh xe: 6 x 4

Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD

Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích: 7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---

Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh 

Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Quy cách đóng thùng
Kết cấu STT Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư
tiêu chuẩn
Sàn thùng 1 Đà dọc Thép U140 5mm (U Đúc)
2 Đà ngang Thép U100 4mm (U Đúc)
3 Biên thùng/ khung sàn Thép chấn 3mm
4 Sàn Thép phẳng 3mm
Mặt trước thùng 5 Trụ đầu U100 4mm (U Đúc)
6 Khung xương vách trước Thép hộp 40x40 1,4mm
7 Vách ngoài (Không)
8 Vách trong Thép 1,2mm
Hông thùng 9 Trụ giữa U120 4mm (U Đúc)
10 Khung bao bửng Thép hộp 40x80 1,4mm
11 Khung xương bửng Thép hộp 25x25 1,2mm
12 Vách ngoài bửng Inox 430 chấn sóng 0,5mm
13 Vách trong bửng Tole kẻm phẳng 0,5mm 
14 Thanh móc bạt Inox 430 phi 16
15 Khoá tôm Thép
16 Bản lề Thép
17 Khung rào trên bửng/ khung chuồng heo/Khung cắm kèo Thép hộp 40x40 1,4mm
18 Kèo  Kẻm phi 27
Mặt sau thùng 19 Trụ sau Thép U100 4mm (U Đúc)
20 Khung vỉ trên bửng sau Thép hộp 20x40 1,4mm
21 Viền sau/Lam đèn Thép chấn 3mm
22 Bạt Hộp/5mãnh
Chi tiết phụ 23 Vè chắn bùn Inox 430 1,4mm
24 Thanh/ pát liên kết vè thùng Phi 27/Inox chấn
25 Cản hông Thép hộp 30x60 dày 1,4mm
26 Cản sau Thép U80-100
27 Đệm lót sát xi và đà dọc Cao su
28 Lớp đệm giữa 2 vách Xốp 30cm
29 Đèn hông thùng 6 cái 125.000.000 VNĐ
Sản phẩm tương tự

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG
Mon - Sat: 9:00 - 18:00 Sunday CLOSED