HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

DONGYANG SS2036 (8 Tấn) Gắn DongFeng 3 Chân
Số loại: DONGFENG 1250A13
Tình trạng: MỚI 100%
Động cơ: Cummins Mỹ: ISD270 50
Tải trọng: 8,600 kg
Tổng trọng tải: 30,000 kg
Kích thước trong xe: 8,020 x 2,350 x 650 mm
Lốp xe: 11R20
Tiêu hao nhiên liệu: 20L/100km
Bảo hành: 3 Năm
Trang bị: Theo tiêu chuẩn DongFeng
Liên hệ
HOTINE: 0903931268 Để được tư vấn
Mô tả sản phẩm

Giới Thiệu Về Tập Đoàn DY INNOVATE CORPORATION:

- Tập Đoàn DongYang (DY) được thành lập 1978 tại Hàn Quốc, trụ sở chính được đặt tại: 36, Namdongseo-ro 362 beon-gil, Namdong-gu, Incheon, Korea.
- Tập Đoàn DongYang (DY)  là một công ty toàn cầu được sự công nhận về sự dẫn đầu công nghệ cũng như chất lượng trong thị trường cẩu DY  toàn cầu. DY trở thành công ty toàn cầu bằng cách thành lập các chi nhánh ở nước ngoài và hợp tác với Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Châu Âu và nhiều quốc gia khác. Vì vậy DY được công nhận là một trong những công ty hàng đầu trong ngành công nghiệp sản xuất cả về tên tuổi và độ tin cậy.

Cần Cẩu DY:

- DY sản xuất nhiều loại cần cẩu khác nhau, được áp dụng trong xây dựng nhà cao tầng, tàu điện ngầm và những nơi làm việc công cộng, bao gồm 3 Cẩu loại nhỏ và 20 cẩu loại lớn.
- Đặc biệt, DY đã phát triển một loại cần cẩu có góc nâng âm để mở rộng phạm vi làm việc của cần cẩu và cũng lần đầu tiên áp dụng cẩu ống lồng 2 tầng trong khu vực lớn để giải quyết những vấn đề bất tiện và cho phép khác hàng thực hiện công việc trôi chảy hơn.
- DY có độ bền vượt trội thậm chí có thể hoạt động tốt trong môi trường nóng hay lạnh khắc nghiệt. Sự hoạt động của DY được nhận biết sau khi sản phẩm được sử dụng ở Antartic King Sejong Station và UN Base in Republic of South Sudan.
- Loại cẩu Knuckle hữu dụng trong công việc thu thập kim loại phế liệu tái chế, sản phẩm đáp ứng được nhu cầu khách hàng với bán kính làm việc tối ưu và khả năng hoạt động cũng như tính linh hoạt và độ cứng vượt trội không gì sánh được. 

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ CẨU MODEL SS2036:

 

Category/ danh mục Description/ mô tả Unit/ đơn vị SS2036
Capacity/ sức nâng cẩu Max. Lifting Capacity/
Sức nâng hàng tối đa
kg at 2m/
kg ở 2m
8,000
Max. Working Height/
Chiều cao làm việc tối đa
m 22.7(25.9, 27.6)
Max. Working Radius
Bán kính làm việc tối đa
m 19.8(23.0, 24.8)
Rated Load/ Tải trọng
định mức
[★ : 6S, STD : 4S] [★ : 6S, STD : 4S]
kg / m ★8,000 / 2.0
3,900 / 4.7
2,100 / 7.7
1,250 / 10.7
850 / 13.7
600 / 16.8
400 / 19.8
Oil Pump/ Thông số Bơm dầu Rated Oil Flow Volume/ Lưu lượng bơm dầu l/m   lít/phút 80
Oil Pressure/ áp suất dầu kgf /cm2 210
Oil Tank Capacity/ dung tích thùng chứa dầu 170
Booms/ Cần cẩu & Wires/ dây Boom Type / Sections/
Loại Boom/ khúc.
    Hexa / 6
Boom Extending Speed/
Tốc độ ra cần
m / giây 15.1 / 36
Boom Undulation Speed
Tốc độ nâng cần
deg / giây -17 80 / 19
Wire Rope/ dây cáp     Ø10 x 100m
Winch Speed/ tốc độ ra cáp m / phút 15 / 4 layer
Swing Angle/ góc quay độ
Swing Speed/ tốc độ quay cần Số vòng quay/phút 2.5
Outrigger/ Chân chống Outrigger Extend Width
chiều rộng chân chống
m Front/
trước
6.1
Rear/
sau
4.4
Outrigger Type/ loại chân trụ   Front/
trước
Rear/
sau
Vehicle/  xe Mountable Vehicle/ phương tiện xe nền Payload/ sức tải hàng Over 5ton/
trên 5 tấn
Safety Device/
thiết bị an toàn
Overload limiter, Over winding device, Alarm device, Hook fixing device, Emergency switch, Swing brake, Winch brake, Counter balance valve, Pilot check valve/
Thiết bị giới hạn quá tải, Thiết bị báo động rút cáp tới hạn, Thiết bị cố định móc, Công tắc khẩn cấp, Phanh xoay, Phanh tời, Counter balance valve, Pilot check valve.
Option & Function/ Chức năng và
sự chọn lựa
Top Seat/ Ghế ngồi điều khiển     O
STD/ Tiêu chuẩn      
FIX      
Two Stage Double Winch Front Outrigger/Trụ phía trước với 2 đoạn điều chỉnh  
Long Front Outrigger/
chân trụ dài phía trước
 
Middle Outrigger/ chân trụ giữa  
Extra Boom / Winch/ Cần phụ/ tay quay O
Oil Cooler/ Hệ thống làm mát dầu  
Over Winding Alaming Device(ARM)/
Thiết bị cảnh báo giới hạn rút cáp
O
Over Winding Alarm & Limit(OWL)/
Thiết bị giới hạn và cảnh báo cuộn cáp
 
Overload Limit(OLL)/ Giới hạn tải hàng O
Hook in/ móc cẩu hàng  
Wire Rope Arranger/Thiết bị sắp xếp cáp  
AML System/ hệ thống cảnh báo  
Funtion/ Chức năng Two Derrick Cylinder/ 2 xi lanh nâng hạ cần O
Swing Reducer with a Belt-in-break O
Minus Boom/ Góc âm khi hạ hết cần O
Two Tele-Boom-Cylinder/ cần với 2 xi lanh
 
Quy cách đóng thùng
Kết cấu STT Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư
tiêu chuẩn
Sàn thùng 1 Đà dọc Thép I150 (I Đúc)
2 Đà ngang Thép U100  (U Đúc)
3 Gia cố chasiss trước Thép L 6mm dài 2,2 m
4 Gia cố chasiss sau Thép L 6mm dài 1,4 m
5 Biên thùng/ khung sàn Thép chấn 3mm
6 Sàn Thép phẳng 3mm
Mặt trước thùng 6 Trụ đầu U120  (U Đúc)
7 Khung xương vách trước Thép hộp 40x40 1,2mm
Thép hộp 40x80 1,2mm
8 Vách ngoài (Không)
9 Vách trong Thép 1,2mm
Hông thùng 10 Trụ giữa U140 (U Đúc)
11 Khung bao bửng Thép hộp 40x80 1,2mm
12 Khung xương bửng Thép hộp 40x40 1,2mm
13 Vách ngoài bửng (Không)
14 Vách trong bửng Thép 1,2mm
15 Khoá tôm Thép
16 Bản lề Thép
Mặt sau thùng 17 Trụ sau Thép U120 (U Đúc)
18 Viền sau/Lam đèn Thép chấn 3mm
Chi tiết phụ 19 Vè chắn bùn Inox 1mm
20 Thanh/ pát liên kết vè thùng Phi 42 kẽm
21 Cản hông Thép hộp 30x60 dày 1,2mm
40x40 dày 1,2mm
22 Cản sau Thép U100, U80
23 Đệm lót sát xi và đà dọc Cao su
24 Đèn hông thùng 10 cái
Sản phẩm tương tự

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG
Mon - Sat: 9:00 - 18:00 Sunday CLOSED