HINO BÌNH DƯƠNG: ☎ 090 393 1268 ✅ - CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VĨNH THỊNH - Địa chỉ: 55/5 Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương - Fax: 0274 363 0336 - MST: 3702366949 ✅

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

6.8 TẤN: FC9JJTC (THÙNG 5.7M)
Số loại: FC9JJTC
Tình trạng: MỚI 100%
Động cơ: J05E - UA: 5.123 cc
Tải trọng: 6.800 Kg
Tổng trọng tải: 11.000 Kg
Kích thước trong xe: 5.700 x 2.350 x 2.050 mm
Lốp xe: 8.25 - 16
Tiêu hao nhiên liệu: 10L/100 KM
Bảo hành: 3 NĂM
Trang bị: MÁY LẠNH DENSO NHẬT BẢN
Liên hệ
HOTINE: 0903931268 Để được tư vấn
Mô tả sản phẩm

Xe tải Hino đang là thương hiệu rất được ưa chuộng trên thị trường xe tải Việt Nam hiện nay. Nó được các chuyên gia cũng như người tiêu dùng đánh giá rất cao về mẫu mã cũng như chất lượng. Hầu hết các sản phẩm của Hino đều gây được tiếng vang lớn và gần đây nhất là xe tải Hino 7 tấn thùng mui bạt – FC9JJTC ra mắt vào đầu năm 2019 được đông đảo khách hàng quan tâm và đón nhận. Xe được nhập khẩu toàn bộ linh kiện từ Nhật Bản, được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhất và tuân thủ nghiêm ngặt quy trình sản xuất của nhà máy Hino nên đạt tiêu chuẩn chất lượng cao cùng với giá xe tải Hino vô cùng hợp lý nên càng được khách hàng ưu ái hơn. Điều gì đã đưa chiếc xe tải 7 tấn này dẫn đầu trong các xe cùng phân khúc?

Thông số kỹ thuật

Thông số chung

- Trọng lượng bản thân: 4005 kG

- Phân bố : - Cầu trước: 2195 kG

- Cầu sau: 1810 kG

- Tải trọng cho phép chở: 6800 kG

- Số người cho phép chở: 3 người

- Trọng lượng toàn bộ: 11000 kG

- Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 7550 x 2420 x 3250 mm

- Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5600 x 2280 x 770/2060 mm

- Khoảng cách trục: 4350 mm

- Vết bánh xe trước / sau: 1800/1660 mm

- Số trục: 2

- Công thức bánh xe: 4 x 2

- Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

- Nhãn hiệu động cơ: J05E-UA

- Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

- Thể tích: 5123 cm3

- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 132 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe

- Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---

- Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh

- Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén - Thủy lực

- Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén - Thủy lực

- Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

- Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

Quy cách đóng thùng
Kết cấu STT Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư
tiêu chuẩn
Sàn thùng 1 Đà dọc Thép U140 5mm (U Đúc)
2 Đà ngang Thép U100 4mm (U Đúc)
3 Biên thùng/ khung sàn Thép chấn 3mm
4 Sàn Thép phẳng 3mm
Mặt trước thùng 5 Trụ đầu U100 4mm (U Đúc)
6 Khung xương vách trước Thép hộp 40x40 1,4mm
7 Vách ngoài (Không)
8 Vách trong Thép 1,2mm
Hông thùng 9 Trụ giữa U120 4mm (U Đúc)
10 Khung bao bửng Thép hộp 40x80 1,4mm
11 Khung xương bửng Thép hộp 25x25 1,2mm
12 Vách ngoài bửng Inox 430 chấn sóng 0,5mm
13 Vách trong bửng Tole kẻm phẳng 0,5mm 
14 Thanh móc bạt Inox 430 phi 16
15 Khoá tôm Thép
16 Bản lề Thép
17 Khung rào trên bửng/ khung chuồng heo/Khung cắm kèo Thép hộp 40x40 1,4mm
18 Kèo  Kẻm phi 27
Mặt sau thùng 19 Trụ sau Thép U100 4mm (U Đúc)
20 Khung vỉ trên bửng sau Thép hộp 20x40 1,4mm
21 Viền sau/Lam đèn Thép chấn 3mm
22 Bạt Hộp/5mãnh
Chi tiết phụ 23 Vè chắn bùn Inox 430 1,4mm
24 Thanh/ pát liên kết vè thùng Phi 27/Inox chấn
25 Cản hông Thép hộp 30x60 dày 1,4mm
26 Cản sau Thép U80-100
27 Đệm lót sát xi và đà dọc Cao su
28 Lớp đệm giữa 2 vách Xốp 30cm
29 Đèn hông thùng 6 cái 85.000.000 VNĐ
Sản phẩm tương tự

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG
Mon - Sat: 9:00 - 18:00 Sunday CLOSED