HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

6 TẤN: FC9JNTC (THÙNG 7.2M)
879.000.000 đ
Số loại: FC9JNTC
Tình trạng: MỚI 100%
Động cơ: J05E-UA: 5.123 cc
Tải trọng: 5.800 Kg
Tổng trọng tải: 11.000 Kg
Kích thước trong xe: 7.280 x 2.350 x 2.060 mm
Lốp xe: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Tiêu hao nhiên liệu: 18L/100Km
Bảo hành: 3 NĂM
Trang bị: MÁY LẠNH DENSO NHẬT BẢN
Liên hệ
HOTINE: 0903931268 Để được tư vấn
Mô tả sản phẩm

Hino là thương hiệu cao cấp đến từ Nhật Bản đã có mặt lâu đời tại Việt Nam nổi tiếng với các dòng xe tải 7 tấn, nó có một ví trí đặc biệt trong lòng người tiêu dùng và được các chuyên gia đánh giá rất cao về chất lượng. Một trong những chiếc xe của Hino đang được bán chạy nhất trên thị trường hiện nay đó chính là xe tải Hino  thùng kín - FC9JNTC thuộc dòng Hino series 500. Không phải tự nhiên mà nó được ưa chuộng đến vậy, cùng tôi điểm sơ những ưu điểm vượt trội của chiếc xe này nhé.

  • Khoan bàn về chất lượng, ngoại thất của xe tải Hino 6T– FC9JNTC đã chiếm trọn cảm tình của khách hàng, với thiết kế độc đáo, sang trọng.
  • Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail hiện đại vô cùng tiết kiệm nhiên liệu.
  • Động cơ đạt chuẩn Euro 4 mạnh mẽ, ổn định, không ô nhiễm môi trường.
  • Giá xe tải Hino hợp lý, thu hồi vốn nhanh, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Thông số kỹ thuật

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

4905

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2405

kG

- Cầu sau :

2500

kG

Tải trọng cho phép chở :

5800

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10900

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

9200 x 2500 x 3220

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

7280 x 2350 x 2060/---

mm

Khoảng cách trục :

5320

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1800/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-UA

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

132 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

Quy cách đóng thùng
Kết cấu STT Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư
tiêu chuẩn
Sàn thùng 1 Đà dọc Thép U120 5mm (U Đúc)
2 Đà ngang Thép U100 4mm (U Đúc)
3 Biên thùng/ khung sàn Thép 3mm chấn
4 Sàn Thép phẳng 3mm 
Mặt trước thùng 5 Khung xương đứng vách trước Thép hộp 40x40 1,4mm
6 Khung xương ngang vách trước Thép hộp 30x30 1,4mm
7 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng 0,5mm
8 Vách trong Tole kẻm phẳng 0,5mm
Hông thùng 9 Khung xương đứng vách hông Thép hộp 40x40 1,4mm
10 Khung xương ngang vách hông Thép hộp 30x30 1,4mm
11 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng 0,5mm
12 Vách trong  Tole kẻm phẳng 0,5mm
13 Khung xương cửa hông Thép hộp 20x40 1,4mm
14 Vách ngoài cửa hông Inox 430 phẳng 0,5mm
15 Vách tỏng cửa hông Tole kẻm phẳng 0,5mm
Mui/Nóc thùng 16 Khung xương mui/nóc thùng Thép hộp 30x30 1,4mm
17 Mui/Nóc thùng ngoài Tole kẻm phẳng 0,5mm
18 La - fong thùng Tole kẻm phẳng 0,5mm
Mặt sau thùng 19 Khung xương cửa sau Thép hộp 20x40 1,4mm
20 Vách ngoài cửa sau Inox 430 phẳng 0,5mm
21 Vách trong cửa sau Tole kẻm phẳng 0,5mm
22 Viền sau/Lam đèn Thép chấn 3mm
Chi tiết phụ 23 Đá đúc Gang - 6 bộ
24 Cùm Inox phi 27
25 Khóa cửa Tay gạt/Hộp
26 Ốp góc Inox 430
27 Đèn hông thùng 06 cái
28 Đèn bên trong thùng 02 cái
29 Bản lề Inox
30 Cản hông Thép hộp 30x60 1,4mm
31 Cản sau U80-100
32 Đệm lót sát xi Sao su
33 Lớp đệm giữa 2 vách Xốp 30cm 93.000.000 VNĐ  
Sản phẩm tương tự

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG
Mon - Sat: 9:00 - 18:00 Sunday CLOSED