HINO BÌNH DƯƠNG: ☎ 090 393 1268 ✅ - CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VĨNH THỊNH - Địa chỉ: 55/5 Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương - Fax: 0274 363 0336 - MST: 3702366949 ✅

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

4.9 TẤN: XZU342-L (THÙNG 4.5M)
641.000.000 đ
Số loại: XZU342-L
Tình trạng: MỚI 100%
Động cơ: N04C-VC: 4.009 cc
Tải trọng: 4.950 Kg
Tổng trọng tải: 8.250 Kg
Kích thước trong xe: 4.500 x 1.860 x 1.850 mm
Lốp xe: 7.50 - 16 /7.50 - 16
Tiêu hao nhiên liệu: 8L/100Km
Bảo hành: 3 NĂM
Trang bị: RADIO INDONESIA
Liên hệ
HOTINE: 0903931268 Để được tư vấn
Mô tả sản phẩm

Quý khách đang cần tìm mua một chiếc xe Hino, chất lượng Nhật Bản nhưng lại cần phù hợp với tài chính của mình thì đây là một dòng xe quý khách không nên bỏ qua. Xe Hino XZU342 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia - Thương hiệu Nhật Bản, chất lượng Nhật Bản. Giá rẻ nhất thị trường trong phân khúc xe 3.5 tấn.

Thông số kỹ thuật

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

3105

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1570

kG

- Cầu sau :

1535

kG

Tải trọng cho phép chở :

4950

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

8250

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6280 x 1990 x 2950

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4500 x 1860 x 1850/---

mm

Khoảng cách trục :

3380

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1455/1480

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

N04C-VC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4009       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

104.1 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

Quy cách đóng thùng
Kết cấu STT Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư
tiêu chuẩn
Sàn thùng 1 Đà dọc Thép U100 5mm (U Đúc)
2 Đà ngang Thép U80 4mm (U Đúc)
3 Biên thùng/ khung sàn Thép 3mm chấn
4 Sàn Thép phẳng 3mm 
Mặt trước thùng 5 Khung xương đứng vách trước Thép hộp 40x40 1,4mm
6 Khung xương ngang vách trước Thép hộp 30x30 1,4mm
7 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng 0,5mm
8 Vách trong Tole kẻm phẳng 0,5mm
Hông thùng 9 Khung xương đứng vách hông Thép hộp 40x40 1,4mm
10 Khung xương ngang vách hông Thép hộp 30x30 1,4mm
11 Vách ngoài Inox 430 chấn sóng 0,5mm
12 Vách trong  Tole kẻm phẳng 0,5mm
13 Khung xương cửa hông Thép hộp 20x40 1,4mm
14 Vách ngoài cửa hông Inox 430 phẳng 0,5mm
15 Vách trong cửa hông Tole kẻm phẳng 0,5mm
Mui/Nóc thùng 16 Khung xương mui/nóc thùng Thép hộp 30x30 1,4mm
17 Mui/Nóc thùng ngoài Tole kẻm phẳng 0,5mm
18 La - fong thùng Tole kẻm phẳng 0,5mm
Mặt sau thùng 19 Khung xương cửa sau Thép hộp 20x40 1,4mm
20 Vách ngoài cửa sau Inox 430 phẳng 0,5mm
21 Vách trong cửa sau Tole kẻm phẳng 0,5mm
22 Viền sau/Lam đèn Thép chấn 3mm
Chi tiết phụ 23 Đá đúc/Gù Gang - 6 bộ
24 Cùm Inox phi 27
25 Khóa cửa Tay gạt/Hộp
26 Ốp góc Inox 430
27 Đèn hông thùng 04 cái
28 Đèn bên trong thùng 01 cái
29 Bản lề Inox
30 Cản hông Thép hộp 30x60 1,4mm
31 Cản sau U80-100
32 Đệm lót sát xi Sao su
33 Lớp đệm giữa 2 vách Xốp 30cm 65.000.000 VNĐ
Sản phẩm tương tự

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG

HINO BÌNH DƯƠNG
Mon - Sat: 9:00 - 18:00 Sunday CLOSED